cmdBlock (Tải xuống)
| Lệnh tắt | Lệnh gốc | Chức năng |
|---|---|---|
| CBR | block_rename | Đổi tên hàng loạt block có cùng tên. |
| CBS | block_stats | Thống kê block. |
cmdLayer (Tải xuống)
| Lệnh tắt | Lệnh gốc | Chức năng |
|---|---|---|
| - | AM0 | Nét liền đậm [Chuyển đổi layer nhanh (giống lệnh l0 trong autocad mechanical)] |
| - | AM3 | Nét đứt |
| - | AM4 | Nét liền mảnh |
| - | AM6 | Nét lượn sóng |
| - | AM7 | Nét đối xứng |
cmdLayout (Tải xuống)
| Lệnh tắt | Lệnh gốc | Chức năng |
|---|---|---|
| PFRAME, CLPF | paper_frame | Tạo layout thủ công với khổ giấy tiêu chuẩn. |
| MFRAME, CLMPF | multi_paper_frame | Tạo layout tự động với bản vẽ được chọn và khổ giấy tiêu chuẩn. |
- Sử dụng kết hợp với lệnh SSM (sheet set manager) để kết xuất PDF.
mframe - lưu ý khi sử dụng tiền tố:

- Đối với khổ ngang: lps_ (landscape paper size).
- Đối với khổ đứng: pps_ (portrait paper size).
- Nếu không chọn một trong các tiền tố trên thì có thể bỏ trống hoặc nhập tiền tố khác trong input.
cmdStyle (Tải xuống)
| Lệnh tắt | Lệnh gốc | Chức năng |
|---|---|---|
| - | SDIM | Chuyển kiểu dim nhanh đối với dim style có tiền tố "AM_". |
| CSS | StyleSHX | Tạo nhanh text style dạng SHX. |
| CSDS | dim_style | Tạo nhanh dim style: x2, x2x2, x2p2. |
| CSDA | dim_align | Căn đường gióng giữa 2 dim liền nhau. |
| CSDR | dim_reset | Căn các dòng dim song song, auto spacing. |
cmdTable (Tải xuống)
| Lệnh tắt | Lệnh gốc | Chức năng |
|---|---|---|
| CTR | table_resize | Sao chép kích thước và định dạng của bảng. |
| CTU | table_update | Cập nhật dữ liệu hàng loạt bảng trong layout. |
- Sử dụng kết hợp với lệnh table
table_resize :
- Xử lý chậm hoặc không thể xử lý khi người dùng muốn ép bảng có các kích thước của phần tử quá lớn (cell width, cell height).
table_update :
- Không áp dụng với cách tạo layout bằng lệnh mframe. Nếu sử dụng mframe, vui lòng cập nhật thủ công trong model bằng cách chuột phải vào bảng đó và chọn " update fields... " để cập nhật.
- Xử lý chậm nếu bản vẽ có nhiều layout.
Bình luận